hedgehog cactus

hedgehog cactus

A small hedgehog cactus blooms with a bright pink flower in the desert.

Định nghĩa

Danh từ:
- Xương rồng nhím: "hedgehog cactus" một loại xương rồng thuộc chi Echinocactus, đặc điểm nổi bật gai cứng nhọn, thường mọc thành chùm hoặc cụm, trông giống như lông của con nhím.

dụ sử dụng
  • (Xương rồng nhím những chiếc gai nhọn để bảo vệ khỏi động vật.)
  • (Tôi đã mua một cây xương rồng nhím nhỏ để trên bàn làm việc cần ít nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to grow a hedgehog cactus": trồng một cây xương rồng nhím. (Trồng một cây xương rồng nhím rất dễ nếu bạn đủ ánh sáng mặt trời.)
  • "the spines of a hedgehog cactus": gai của cây xương rồng nhím. (Gai của cây xương rồng nhím có thể rất nhọn, vậy hãy cẩn thận khi chạm vào.)
Biến thể từ gần giống
  • Hedgehog cactus tên gọi chung; không biến thể khác.
  • Cactus (n): xương rồng (tên gọi chung cho các loại cây thuộc họ Cactaceae). (Loại xương rồng này nguồn gốc từ sa mạc.)
  • Echinocactus (n): chi xương rồng nhím (tên khoa học). (Chi Echinocactus nổi tiếng với hình dạng tròn gai nhọn.)
Từ đồng nghĩa
  • Barrel cactus: xương rồng thùng (một loại xương rồng hình dạng tròn, thường gai nhọn, tương tự hedgehog cactus).
  • Pincushion cactus: xương rồng đệm ghim (một loại xương rồng nhỏ, gai dày, giống với hedgehog cactus).
Các cụm từ liên quan
  • Cactus spine: gai xương rồng. (Hãy cẩn thận với gai xương rồng khi bạn chạm vào .)
  • Desert plant: cây sa mạc. (Xương rồng nhím một loại cây sa mạc phổ biến.)
Thành ngữ liên quan
  • As prickly as a hedgehog cactus: gai góc như xương rồng nhím (dùng để miêu tả một người khó gần hoặc dễ nổi cáu). (Sếp của tôi hôm nay gai góc như xương rồng nhím vậy.)